Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dư
Dựng xong cái lều mái chụm (亼), ông còn thừa một gốc cây (朩) to, bèn lăn ra cửa làm ghế ngồi hóng gió → DƯ: thừa ra, như 'số dư'.
⿱亼朩cấu tạo tham khảo (IDS)余 DƯ dư thừa · 分 PHÂN phân chia
余 DƯ thừa · 裕 DỤ dư dả
余 DƯ dư thừa · 計 KẾ kế hoạch
余 DƯ dư thừa · 所 SỞ nơi chốn
余 DƯ dư thừa · 暇 HẠ thời gian rảnh
余 DƯ dư thừa · 興 HƯNG hưng phấn
余 DƯ dư thừa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn