nơi khác, chỗ khác余所
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜