Đang mở trang…
Đang mở trang…
ƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ưu
Ngày xưa có người (亻) thầy thuốc giỏi nhất vùng: đội khăn trùm (冖), gót chân (夂) đi khắp núi, tim (心) thương người nghèo, chữa chẳng lấy tiền → ƯU, như 'ưu tú'.
Gợi âm: ƯU: không phụ âm đầu → ヤ行 y- (ユウ)
⿰亻憂cấu tạo tham khảo (IDS)女 NỮ nữ, đàn bà (phụ nữ) · 優 ƯU người diễn trò, đào hát
俳 BÀI diễn trò · 優 ƯU đào hát
優 ƯU hơn hết · 勝 THẮNG thắng
優 ƯU hơn, giỏi · 秀 TÚ xuất sắc
優 ƯU hơn, được ưu · 先 TIÊN trước · 席 TỊCH chỗ ngồi
優 ƯU ưu tú · 位 VỊ thứ hạng
優 ƯU ưu tú · 越 VIỆT vượt qua
優 ƯU ưu tú · 勢 THẾ thế lực
優 ƯU dịu dàng, ưu ái
優 ƯU ưu tú
優 ƯU trội, ưu tú
Soumatome #48
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 6, 8, 11, 14 · 単語 bài 11
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 50
Kanji bài 50Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn