ưu tú, hạng cao優
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
優ƯUưu túđọc ゆう
nghĩa đenưu→ ưu tú, hạng cao (điểm giỏi)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 悠々 (ゆうゆう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.