Dịu dàng, hiền lành, tử tế (tính từ đuôi I)優しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
優ƯUdịu dàng, ưu áinhư ưu áiđọc やさ
nghĩa đenưu ái→ dịu dàng, hiền lành, tử tế
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.