Đang mở trang…
Đang mở trang…
DU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Du
Chiều quê, người (亻) chăn trâu tựa cột tre thẳng như nét sổ (丨), tay phe phẩy cây roi (攵), tim (心) thảnh thơi nghe sáo diều → DU: thong dong, như 'du dương'.
⿱攸心cấu tạo tham khảo (IDS)悠 DU lâu dài · 悠 DU lâu dài
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn