Đang mở trang…
Đang mở trang…
DŨNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dũng
Gióng cái chuông (甬) lên, cả làng dồn sức (力) ra chặn lũ, không ai lùi → DŨNG: dũng cảm.
⿱甬力cấu tạo tham khảo (IDS)勇 DŨNG mạnh, gan dạ · 気 KHÍ khí
勇 DŨNG dũng cảm · 敢 CẢM dám
勇 DŨNG dũng cảm
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn