訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
勇
dũng cảm, can đảm, phấn chấn
Dũng · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
勇
· dũng cảm, can đảm, phấn chấn
Dũng cảm dùng sức mạnh để vượt qua những con đường hẹp. Đây là chữ Dũng.
甬
đường hẹp
力
sức mạnh
Họ từ / từ liên quan
勇気
ゆうき
dũng khí, can đảm
勇敢
ゆうかん
dũng cảm, anh hùng