Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỮU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hữu
Chuyển nhà, người (亻) bạn thân đứng bên phải đỡ hộ, tay trái (𠂇) nâng đáy thùng, miệng (口) hô 'một, hai, ba' cùng nhấc → HỮU: giúp đỡ; 'hữu' là bên phải.
⿰亻右cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn