Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dụ
Ông Gonda tới ga sớm cả tiếng, thong thả cài lại khuy áo (衤), ngắm sương tan trên thung lũng (谷), chẳng vội vàng như ai → DỤ: dư dả, như 'yoyū'.
⿰衤谷cấu tạo tham khảo (IDS)余 DƯ thừa · 裕 DỤ dư dả
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn