Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cao
Cái nắp (亠) mái chóp, miệng (口) cửa sổ, vành ngoài (冂) bao tầng dưới: tòa tháp vút lên → CAO: cao.
⿳亠口冋cấu tạo tham khảo (IDS)残 TÀN còn lại · 高 CAO cao
名 DANH tên · 高 CAO cao
高 CAO cao · 速 TỐC tốc độ
高 CAO cao · 層 TẰNG tầng
高 CAO cao · 等 ĐẲNG vân vân
高 CAO cao · 等 ĐẲNG vân vân · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường học
高 CAO cao · 原 NGUYÊN nguyên bản
高 CAO cao · 尚 THƯỢNG tôn trọng
高 CAO cao
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3
Mở Unit 1Mở Unit 3文法Buddy
Bài 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 2, 5, 8, 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn