Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chu
Bước đi (辶) một vòng quanh đất (土) ruộng, qua cái miệng (口) giếng là đủ bảy ngày → CHU: tuần.
⿺辶周cấu tạo tham khảo (IDS)今 KIM nay · 週 CHU tuần
先 TIÊN trước · 週 CHU tuần
来 LAI đến · 週 CHU tuần
再 TÁI lại · 来 LAI đến · 週 CHU tuần
週 CHU tuần · 末 MẠT cuối
週 CHU tuần · 間 GIAN khoảng
今 KIM nay · 週 CHU tuần · 中 TRUNG trong
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn