Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khảo
Ông già lưng còng chống gậy cong, đứng lặng mà suy tính mãi → KHẢO: suy nghĩ.
⿸耂丂cấu tạo tham khảo (IDS)参 THAM tham dự, xem thêm · 考 KHẢO xét
選 TUYỂN chọn · 考 KHẢO xét
考 KHẢO suy xét · 慮 LỰ nghĩ toan
考 KHẢO suy xét, khảo cứu · 古 CỔ xưa, cũ · 学 HỌC học, môn học
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn