Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chung
Sợi chỉ (糹) dệt tới mùa đông thì hết, gót chân (夂) năm cũ đã ra cửa → CHUNG: kết thúc.
⿰糹冬cấu tạo tham khảo (IDS)書 THƯ viết · 終 CHUNG hết
終 CHUNG hết · 了 LIỄU xong, hoàn thành
終 CHUNG hết
終 CHUNG hết
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14 · 単語 bài 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn