Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phụ
Hai bàn tay xoè như nét tám (八) cầm rìu bổ một nhát cắt (乂) chéo vào khúc củi: người cha trong nhà → PHỤ: cha.
⿱八乂cấu tạo tham khảo (IDS)祖 TỔ ông, tổ tiên · 父 PHỤ cha
伯 BÁ bá tước · 父 PHỤ cha
叔 THÚC chú · 父 PHỤ cha
伯 BÁ bá tước · 父 PHỤ cha
叔 THÚC chú · 父 PHỤ cha
小 TIỂU nhỏ · 父 PHỤ cha
父 PHỤ cha · 母 MẪU mẹ
父 PHỤ cha
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn