Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phụ
Ngày cưới, đôi vợ chồng trẻ cùng cầm một cái chổi (帚) quét sân nhà mới, hẹn chia đều việc nhà → PHỤ: vợ, phụ nữ (女).
Gợi âm: PHỤ: ph → ハ行, vần mở → フ
⿰女帚cấu tạo tham khảo (IDS)主 CHỦ chủ (chủ nhân) · 婦 PHỤ người phụ nữ
夫 PHU chồng · 婦 PHỤ vợ (phụ nữ)
婦 PHỤ đàn bà (phụ nữ) · 人 NHÂN người
産 SẢN sinh đẻ (sản xuất) · 婦 PHỤ phụ nữ · 人 NHÂN người · 科 KHOA khoa
Soumatome #95
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn