Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chỉ
Bàn chân in trên đất, ngón đặt bằng, không nhấc lên nữa → CHỈ: dừng lại.
止cấu tạo tham khảo (IDS)使 SỬ dùng · 用 DỤNG dùng · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
立 LẬP đứng, bước · 入 NHẬP vào · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
停 ĐÌNH dừng · 止 CHỈ dừng lại
防 PHÒNG phòng (phòng chống) · 止 CHỈ ngăn, dừng lại
立 LẬP đứng · 止 CHỈ dừng lại
引 DẪN kéo · 止 CHỈ dừng lại
止 CHỈ dừng
止 CHỈ dừng
止 CHỈ dừng lại
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 4, 8, 9, 12 · 単語 bài 8, 12
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn