kết thúc, dừng lại, từ chức止める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Đang mở trang…
止める
とどめる
Âm Hán Việt: CHỈ· chưa kiểm
Cách đọc khác: とめる (dừng, đỗ (xe), ngừng (máy) (V2))
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.