Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGUYỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nguyệt
Vầng trăng khuyết có hai vệt mây vắt ngang, mỗi lần tròn khuyết là một tháng → NGUYỆT: tháng.
月cấu tạo tham khảo (IDS)今 KIM nay · 月 NGUYỆT tháng
何 HÀ gì, mấy · 月 NGUYỆT tháng
正 CHÍNH chính, đầu (năm) · 月 NGUYỆT tháng
毎 MỖI mỗi · 月 NGUYỆT tháng
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 月 NGUYỆT tháng
年 NIÊN năm · 月 NGUYỆT tháng
月 NGUYỆT tháng · 給 CẤP cấp phát
月 NGUYỆT tháng · 日 NHẬT ngày
月 NGUYỆT tháng · 謝 TẠ xin lỗi
月 NGUYỆT tháng · 賦 PHÚ thuế
月 NGUYỆT tháng · 並 TỊNH hàng
月 NGUYỆT tháng
月 NGUYỆT mặt trăng
月 NGUYỆT tháng
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 7, 10, 11 · 単語 bài 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn