訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
月
tháng, mặt trăng
Nguyệt · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
月
· tháng, mặt trăng
Vầng trăng khuyết với hai nét sáng, đó là 月.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Họ từ / từ liên quan
―月
がつ
tháng ―
お正月
おしょうがつ
Tết, năm mới
月曜日
げつようび
thứ Hai
今月
こんげつ
N (tháng này)
先月
せんげつ
tháng trước
何月
なんがつ
N (tháng mấy)
来月
らいげつ
tháng sau
<~ヶ月>
かげつ
~ tháng
再来月
さらいげつ
tháng sau nữa
月
つき
mặt trăng, trăng
毎月
まいつき
hàng tháng
生年月日
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh