Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lữ
Người nghiêng (𠂉) mình đeo ba lô, chọn phương hướng (方) rồi lên đường → LỮ: chuyến đi.
⿰方⿱𠂉④cấu tạo tham khảo (IDS)旅 LỮ khách đi xa · 館 QUÁN quán, tòa nhà
旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi · 社 XÃ công ty
旅 LỮ chuyến đi · 客 KHÁCH khách
旅 LỮ đi xa (chuyến đi) · 券 KHOÁN giấy làm bằng (vé)
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn