Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
LỮ
chuyến đi, du lịch
Người cầm cờ đi theo hướng (方), thành chuyến du lịch: 旅.
Từ xem thêm:
旅館
(りょかん): nhà trọ kiểu Nhật
·
旅行
(りょこう): Du lịch (danh từ)
·
旅行社
(りょこうしゃ): công ty du lịch