Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thụ
Ông thợ già trao tận tay (扌) cây đục cho cậu học việc, cậu nhận lấy (受) cùng mọi bí quyết nghề → THỤ, như 'truyền thụ'.
Gợi âm: 受 (nhận lấy) đọc ジュ → 授 cũng ジュ
⿰扌受cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 授 THỤ truyền thụ
授 THỤ truyền thụ · 業 NGHIỆP việc học, nghề (nghề nghiệp)
授 THỤ trao, dạy · 業 NGHIỆP việc học · 中 TRUNG đang, trong
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn