Kho chữ漢字Kết quả cho “受”: 1 chữ có thể mở ngay. Tra cứu “受”受THỤtiếp nhậnKhớp vì: chữ trong truy vấn受付うけつけTHỤ PHÓquầy lễ tân, bàn tiếp kháchKhớp vì: chứa 受受けるうけるTHỤthi, dự thi (V) (ví dụ: thi kì thi)Khớp vì: chứa 受受け取るうけとるTHỤ THỦnhận lấy, tiếp nhậnKhớp vì: chứa 受受験じゅけんTHỤ NGHIỆMdự thiKhớp vì: chứa 受受け入れるうけいれるTHỤ NHẬPtiếp nhận, chấp nhậnKhớp vì: chứa 受受信じゅしんTHỤ TÍNnhận (thư điện tử, tín hiệu)Khớp vì: chứa 受受取人うけとりにんTHỤ THỦ NHÂNngười nhậnKhớp vì: chứa 受大学受験だいがくじゅけんĐẠI HỌC THỤ NGHIỆMthi vào đại họcKhớp vì: chứa 受Hiện 8/21 từ. Xem tất cả từChữ trong kho受ThụN3tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoạiう.ける · -う.け · う.かる受L0