Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quán
Ngày nào cũng xâu vỏ sò (貝) vào thanh xỏ ngang, lâu dần tim (忄) chẳng cần nghĩ, tay tự làm → QUÁN: quen, như 'tập quán'.
Gợi âm: QUÁN: qu → カ行 k, đuôi -n → -n (カン)
⿰忄貫cấu tạo tham khảo (IDS)日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 慣 QUÁN quen
見 KIẾN nhìn · 慣 QUÁN quen thuộc
慣 QUÁN quen · 行 HÀNH làm
慣 QUÁN quen thuộc · 習 TẬP học tập
慣 QUÁN quen thuộc · 例 LỆ ví dụ
慣 QUÁN quen thuộc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn