Đang mở trang…
Đang mở trang…
NỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nộ
Bị đối xử như nô lệ (奴) suốt năm, tim (心) người ấy sôi lên, không nhịn nổi nữa → NỘ, như 'phẫn nộ'.
Gợi âm: 奴 (nô lệ) đọc ド → 怒 cũng ド
⿱奴心cấu tạo tham khảo (IDS)怒 NỘ giận (giận dữ) · 鳴 MINH kêu
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn