Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiểu
Một nét dọc ở giữa, hai giọt nhỏ bắn sang hai bên: vụn nhỏ xíu → TIỂU: nhỏ.
Gợi âm: TIỂU: t → sh, vần -iêu → -yō (ショウ)
小cấu tạo tham khảo (IDS)縮 SÚC co lại · 小 TIỂU nhỏ
大 ĐẠI lớn · 小 TIỂU nhỏ
小 TIỂU nhỏ · 説 THUYẾT nói, chuyện kể · 家 GIA nhà (người theo nghề)
小 TIỂU nhỏ · 包 BAO bọc
小 TIỂU nhỏ · 麦 MẠCH lúa mạch
小 TIỂU nhỏ · 屋 ỐC nhà
小 TIỂU nhỏ · 指 CHỈ ngón tay
小 TIỂU nhỏ · 数 SỐ số lượng
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn