Đang mở trang…
Đang mở trang…
NỘI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nội
Một người (人) chui vào trong vành ngoài (冂) của cái lều tránh mưa → NỘI: bên trong.
Gợi âm: NỘI: vần -ôi → -ai (ナイ)
⿻冂人cấu tạo tham khảo (IDS)室 THẤT phòng · 内 NỘI bên trong
内 NỘI bên trong · 線 TUYẾN đường kẻ
内 NỘI bên trong · 訳 DỊCH dịch
内 NỘI bên trong · 閣 CÁC tòa nhà cao tầng
内 NỘI bên trong · 緒 TỰ đầu mối
内 NỘI bên trong · 心 TÂM tim
内 NỘI bên trong · 蔵 TÀNG cất giữ, chứa
案 ÁN xét, sắp đặt · 内 NỘI bên trong · 書 THƯ sách, giấy tờ
内 NỘI bên trong
内 NỘI bên trong
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #64
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 · 単語 bài 7
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn