Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bị
Người (亻) thợ săn treo ống tên kẻ ô dưới vách đá (厂), phủ cỏ (艹) che sương, cung tên sẵn sàng cho sáng mai → BỊ: trang bị, như 'chuẩn bị'.
Gợi âm: BỊ: b → バ行, vần -i → -i (ビ)
⿰亻𤰇cấu tạo tham khảo (IDS)準 CHUẨN sửa soạn (chuẩn mực) · 備 BỊ sẵn đủ (trang bị)
設 THIẾT bày đặt · 備 BỊ sắm sẵn
整 CHỈNH chỉnh đốn, sửa ngay ngắn · 備 BỊ chuẩn bị đủ (trang bị)
守 THỦ giữ · 備 BỊ phòng sẵn
準 CHUẨN chuẩn · 備 BỊ sẵn sàng · 運 VẬN chuyển · 動 ĐỘNG động
備 BỊ chuẩn bị, trang bị
Soumatome #60
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 4, 7, 9, 11, 13
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn