Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giá
Phiên chợ xưa, người (亻) buôn che hàng quý dưới nắp úp (覀), hai bên mặc cả tới trưa mới chốt → GIÁ: giá trị.
Gợi âm: GIÁ: gi → カ行, vần -a → -a (カ)
⿰亻覀cấu tạo tham khảo (IDS)物 VẬT vật · 価 GIÁ giá
高 CAO cao · 価 GIÁ giá
評 BÌNH bình phẩm · 価 GIÁ giá
定 ĐỊNH định sẵn · 価 GIÁ giá
原 NGUYÊN gốc · 価 GIÁ giá
価 GIÁ giá · 格 CÁCH mức, hạng (cách)
価 GIÁ giá · 値 TRỊ giá trị · 観 QUAN cách nhìn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn