携帯(電話)携帯(電話)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 帯 ở cuối · 〜帯
- 携帯sự mang theo người; (viết tắt) điện thoại di độngHUỀ ĐỚIMMK
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
- 一帯cả vùng, toàn khu vựcNHẤT ĐỚI
Có 電 ở cuối · 〜電
Có 電 ở đầu · 電〜
Xem cả 18 từ →Có 電 ở giữa · 〜電〜
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 今の電車Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.KIM ĐIỆN XAMNN
- 間違い電話Gọi nhầm sốGIAN VI ĐIỆN THOẠIMNN