thủ công, thao túng工作
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 工 ở cuối · 〜工
- 日曜日大工việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuầnNHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNGMNN
- 人工nhân tạo, do con người làmNHÂN CÔNG⚠ bẫy
- 大工thợ mộcĐẠI CÔNG
Có 工 ở đầu · 工〜
- 工場nhà máy, công xưởngCÔNG TRƯỜNG⚠ bẫyMNN
- 工夫công phu, sáng kiếnCÔNG PHU⚠ bẫy
- 工員công nhân nhà máyCÔNG VIÊN
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY