Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phi
Cô bé gắn hai tầng cánh giấy lên một cây que thẳng, mỗi cánh dán hai sợi lông, chạy lên đồi đón gió, mơ làm nhà du hành → PHI: bay, 'phi hành gia'.
Gợi âm: PHI: ph → ハ行, vần -i → -i (ヒ)
飛cấu tạo tham khảo (IDS)飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 機 CƠ máy
飛 PHI bay · 出 XUẤT ra
飛 PHI bay · 込 vào trong
飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 場 TRƯỜNG bãi, nơi
飛 PHI bay · 出 XUẤT ra
Soumatome #16
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 8, 11, 13, 14 · 単語 bài 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn