Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỌNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trọng
Bao lúa chất cao trên cán cân, đè xuống tận mặt đất → TRỌNG: nặng.
重cấu tạo tham khảo (IDS)慎 THẬN cẩn thận · 重 TRỌNG nặng, coi trọng
尊 TÔN tôn kính · 重 TRỌNG coi trọng
厳 NGHIÊM nghiêm khắc · 重 TRỌNG nặng, coi trọng
比 TỈ so sánh · 重 TRỌNG nặng
重 TRỌNG nặng · 病 BỆNH bệnh · 気 KHÍ khí
重 TRỌNG nặng, coi trọng · 視 THỊ nhìn
重 TRỌNG nặng · 体 THỂ thân thể
重 TRỌNG nặng · 大 ĐẠI lớn
重 TRỌNG nặng · 点 ĐIỂM điểm
重 TRỌNG nặng · 役 DỊCH nhiệm vụ
重 TRỌNG nặng
重 TRỌNG nặng
重 TRỌNG nặng
重 TRỌNG nặng
重 TRỌNG nặng
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 7, 10
Mở Unit 1Mở Unit 7Mở Unit 10文法Buddy
Bài 3, 8, 9, 10, 11
Mở bài 3Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn