tôn trọng, coi trọng重んじる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 重 ở cuối · 〜重
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 貴重quý giá, quý báuQUÝ TRỌNG≈ lệchBDY
- 慎重thận trọng, cẩn thậnTHẬN TRỌNG✓ khớp
Có 重 ở đầu · 重〜
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 重い病気bệnh nặngTRỌNG BỆNH KHÍMNN
- 重視coi trọng, chú trọngTRỌNG THỊ≈ lệch
Có 重 · 重
- 重いnặngTRỌNGBDYMNN
- 重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúcTRỌNGMMK
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK