訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
尊
tôn kính, quý giá, cao quý
Tôn · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
尊
· tôn kính, quý giá, cao quý
Dùng bàn tay nâng niu hũ rượu quý một cách tôn kính. Đây là chữ Tôn.
酋
hũ rượu
寸
bàn tay
Họ từ / từ liên quan
尊敬
そんけい
tôn kính, kính trọng
尊重
そんちょう
tôn trọng, coi trọng
自尊心
じそんしん
lòng tự trọng, tự tôn
尊い
とうとい
quý giá, cao quý