Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đạo
Cái đầu có cái mũi (自) dẫn trước, bước đi (辶) theo mãi thành lối mòn → ĐẠO: con đường.
⿺辶首cấu tạo tham khảo (IDS)剣 KIẾM kiếm · 道 ĐẠO đạo, con đường
茶 TRÀ trà · 道 ĐẠO đạo
隧 TOẠI đường hầm · 道 ĐẠO đường
歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường
片 PHIẾN một nửa · 道 ĐẠO con đường
書 THƯ viết · 道 ĐẠO con đường
道 ĐẠO đường, việc · 具 CỤ đồ dùng
道 ĐẠO đạo lý · 徳 ĐỨC đức
道 ĐẠO con đường · 順 THUẬN tuân theo
道 ĐẠO con đường · 場 TRƯỜNG địa điểm
道 ĐẠO con đường
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn