Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoa
Bãi cỏ (艹) sau mưa biến hoá (化): những nụ xanh nở bung thành hoa → HOA: hoa.
Gợi âm: 化 (カ) gợi âm: HOA → カ
⿱艹化cấu tạo tham khảo (IDS)生 SINH sống · 花 HOA hoa
火 HỎA lửa · 花 HOA hoa
花 HOA hoa · 見 KIẾN xem
花 HOA hoa · 瓶 BÌNH bình
花 HOA hoa · 嫁 GIÁ lấy chồng
花 HOA hoa · 壇 ĐÀN bục
花 HOA hoa · 粉 PHẤN bột
花 HOA hoa · 見 KIẾN nhìn
花 HOA hoa
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 7 · trang 40, 42
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 6, 8, 10, 11, 12 · 単語 bài 8
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn