Đang mở trang…
Đang mở trang…
NĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Năng
能 trông như một con gấu: cái đầu bên trái, bốn móng bên phải, việc gì nặng nó cũng làm được → NĂNG: làm được, như 'năng lực'.
Gợi âm: NĂNG: đuôi -ng → trường âm (ノウ)
⿰䏍𫧇cấu tạo tham khảo (IDS)可 KHẢ có thể · 能 NĂNG năng lực
不 BẤT không · 可 KHẢ có thể · 能 NĂNG năng lực
能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức
可 KHẢ có thể · 能 NĂNG làm được · 性 TÍNH tính chất
可 KHẢ có thể · 能 NĂNG làm được · 動 ĐỘNG động · 詞 TỪ từ
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng · 能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn