Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đệ
Các thẻ cây tre (竹) được buộc bằng cuộn dây (𢎨) theo thứ tự, thẻ một, thẻ hai, thẻ ba → ĐỆ: thứ (thứ tự).
Gợi âm: ĐỆ: đ → ダ行, vần -ê → -ai (ダイ)
⿱竹𢎨cấu tạo tham khảo (IDS)次 THỨ thứ tự · 第 ĐỆ thứ bậc
第 ĐỆ thứ · 一 NHẤT một · 回 HỒI lần
第 ĐỆ thứ · 課 KHÓA bài
第 ĐỆ thứ tự
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn