Đang mở trang…
Đang mở trang…
CA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ca
Hai cái miệng (口) chồng như cây đinh (丁) dựng, há rộng như ngáp (欠) mà hát → CA: bài hát.
⿰哥欠cấu tạo tham khảo (IDS)短 ĐOẢN ngắn · 歌 CA bài ca, bài hát
歌 CA hát · 舞 VŨ múa · 伎 KỸ tài nghệ
歌 CA hát · 謡 DAO câu hát
歌 CA bài hát
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn