Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đông
Mặt trời mọc lên giữa những cành cây, phía ánh sáng đầu tiên → ĐÔNG: phía đông.
東cấu tạo tham khảo (IDS)関 QUAN cửa ải · 東 ĐÔNG phía đông
東 ĐÔNG phía đông · 洋 DƯƠNG biển lớn
東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô
東 ĐÔNG phía đông · 北 BẮC phía bắc
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn