Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỌNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vọng
Vua (王) mất (亡) nước, đêm đêm đứng trên lầu ngóng trăng (月) mong ngày trở về → VỌNG: mong ngóng, như 'hy vọng'.
Gợi âm: VỌNG: đuôi -ng → trường âm (ボウ)
⿱⿰亡月王cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ gì · 希 HY mong · 望 VỌNG trông mong
志 CHÍ ý chí · 望 VỌNG mong
待 ĐÃI chờ (chờ đợi) · 望 VỌNG mong (hy vọng)
展 TRIỂN mở ra · 望 VỌNG hy vọng
有 HỮU có · 望 VỌNG hy vọng
要 YẾU cần thiết · 望 VỌNG hy vọng
望 VỌNG hy vọng · 遠 VIỄN xa · 鏡 KÍNH gương
望 VỌNG trông mong
望 VỌNG hy vọng
Soumatome #207
Tuần 4 · Ngày 5 · trang 68, 69
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 10
Mở Unit 1Mở Unit 10文法Buddy
Bài 5, 6, 9, 12 · 単語 bài 12
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn