Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diệu
Mặt trời (日) mọc, chim trĩ (翟) xòe đuôi, mỗi sáng là một ngày mới trong tuần → DIỆU: ngày trong tuần.
Gợi âm: DIỆU: d → y, vần -iêu → -yō (ヨウ)
⿰日翟cấu tạo tham khảo (IDS)水 THỦY nước · 曜 DIỆU ngày trong tuần
火 HỎA lửa · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
何 HÀ gì, mấy · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
日 NHẬT ngày · 曜 DIỆU ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày · 大 ĐẠI lớn · 工 CÔNG công việc
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 6, 7, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn