Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cố
Chiếc xe bò cũ xưa (古) sa lầy giữa đường, bác đánh xe quất cây roi (攵) mãi cũng không nhúc nhích: kẹt cứng rồi → CỐ, như 'sự cố'.
Gợi âm: 古 (cũ xưa) đọc コ → 故 cũng コ
⿰古攵cấu tạo tham khảo (IDS)事 SỰ việc · 故 CỐ biến cố, việc bất thường
交 GIAO qua lại · 通 THÔNG thông · 事 SỰ việc · 故 CỐ cớ, biến cố
故 CỐ biến cố · 障 CHƯỚNG cản trở
故 CỐ cũ · 郷 HƯƠNG quê (quê hương)
故 CỐ lý do
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn