Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỚI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đới
帯 trông như cái đai lưng có móc treo đồ ở trên, phía dưới rủ dải vải → ĐỚI: đai, dải, như 'nhiệt đới'.
Gợi âm: ĐỚI: đ → タ行, vần -ơi → -ai (タイ)
⿳丗冖巾cấu tạo tham khảo (IDS)携 HUỀ mang theo · 帯 ĐỚI đeo
時 THỜI giờ · 間 GIAN khoảng · 帯 ĐỚI dải
帯 ĐỚI dải, đai
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn