Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỚI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đới
帯 trông như cái đai lưng có móc treo đồ ở trên, phía dưới rủ dải vải → ĐỚI: đai, dải, như 'nhiệt đới'.
Gợi âm: ĐỚI: đ → タ行, vần -ơi → -ai (タイ)
⿳丗冖巾cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một, cả · 帯 ĐỚI đai, dải đất
熱 NHIỆT nóng · 帯 ĐỚI dải, vùng
温 ÔN ấm áp · 帯 ĐỚI đai
寒 HÀN lạnh · 帯 ĐỚI đai, vành đai
地 ĐỊA đất · 帯 ĐỚI đai
包 BAO bao bọc · 帯 ĐỚI đai
帯 ĐỚI đeo, mang
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn