Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỀM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiềm
Mùa gặt, người phụ nữ (女) bị giao gánh luôn hai bó lúa (兼) của kẻ lười, lòng đầy khó chịu → HIỀM, như 'hiềm khích'.
Gợi âm: 兼 (hai bó lúa) đọc ケン → 嫌 cũng ケン
⿰女兼cấu tạo tham khảo (IDS)機 CƠ cơ, then máy (máy móc) · 嫌 HIỀM ghét
大 ĐẠI rất · 嫌 HIỀM ghét
好 HẢO thích · 嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét · 嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét
嫌 HIỀM ghét
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn