ghét, không thích嫌いな
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
嫌HIỀMghétnhư hiềm khíchđọc きら
nghĩa đenghét→ ghét, không thích
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.