Đang mở trang…
Đang mở trang…
DẠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dạ
Mái nhà như cái nắp (亠) đậy lên, người (亻) gác ngồi bên hiên, buổi tối (夕) đã ngả bóng, ánh trăng quét một nét mác dài → DẠ: đêm.
Gợi âm: DẠ: d → y (ヤ)
⿱亠⿰亻⿴夂丶cấu tạo tham khảo (IDS)今 KIM nay · 夜 DẠ đêm
徹 TRIỆT suốt (xuyên thấu) · 夜 DẠ đêm
深 THÂM sâu · 夜 DẠ đêm
昨 TẠC hôm qua · 夜 DẠ đêm
昼 TRÚ ban ngày · 夜 DẠ đêm
夜 DẠ đêm · 更 CANH canh, khuya dần
夜 DẠ đêm
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11 · 単語 bài 3, 7, 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn